Bơm chìm giếng khoan Grundfos SP A, SP, SP-G đường kính 4", 6", 8", 10", 12" ↗
Bơm chìm giếng khoan Grundfos SP A, SP, SP-G đường kính 4", 6", 8", 10", 12". Lưu lượng: tối đa 470 m3/h; Cột áp: tối đa 670m; Nhiệt độ chất lỏng: 0-60 oC; Độ sâu lắp đặt: tối đa 600 m
Bơm chìm Grundfos Unilift AP, Unilift KP, Unilift CC, Unilift KPC ↗
Bơm chìm Grundfos Unilift AP, Unilift KP, Unilift CC, Unilift KPC. Lưu lượng: tối đa 31 m3/h; Cột áp: tối đa 17 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0-55 oC
Máy bơm chìm Grundfos DWK (bơm chìm nước thải Grundfos) ↗
Máy bơm chìm Grundfos DWK (bơm chìm nước thải Grundfos). Bơm chìm áp lực cao Thông số kỹ thuật: – Lưu lượng max: 120 l/s – Cột áp max: 102 m – Nhiệt độ chất lỏng: 0-40oC
Máy bơm chìm Grundfos SEG (Bơm chìm nước thải Grundfos) ↗
Máy bơm chìm Grundfos SEG (Bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng: tối đa 5 l/s; Cột áp, H: tối đa 47 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0 oC đến + 40 oC Các ứng dụng; Bơm thích hợp bơm nước thải từ nhà vệ sinh qua đường ống có đường kính từ ∅ 40mm trở lên
Máy bơm chìm nước thải Grundfos - S PUMPS ↗
Máy bơm chìm nước thải Grundfos - S PUMPS. Lưu lượng max: 2500 L/S; Cột áp max: 116 m; Nhiệt độ chất lỏng: 0 °C đến + 40 °C; Đường kính ngõ ra: DN 80 đến DN 800; Đường kính hạt tạp chất: tối đa ∅ 145
Máy bơm chìm Grundfos SL1 (bơm chìm nước thải Grundfos) ↗
Máy bơm chìm Grundfos SL1 (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kính ngõ ra: DN 65 - 300
Máy bơm chìm Grundfos SLV (bơm chìm nước thải Grundfos) ↗
Máy bơm chìm Grundfos SLV (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kính ngõ ra: DN 65 - 300
Máy bơm chìm Grundfos SE1, SEV (bơm chìm nước thải Grundfos) ↗
Máy bơm chìm Grundfos SE1, SEV (bơm chìm nước thải Grundfos). Lưu lượng max: 280 L/S (1008 m3/h) Cột áp max: 71.3 m Cho tạp chất có kích thước đi qua bơm: 50 - 160 mm Độ PH: 0 - 14 Đường kính ngõ ra: DN 65 - 300
Bơm định lượng màng kỹ thuất số DME ↗
Bơm định lượng màng kỹ thuất số DME. – Lưu lượng max: 940l/h; Áp lực vận hành, P: tối đa 10 bar – Nhiệt độ chất lỏng tối đa: +50ºC
Bơm định lượng màng truyền động bằng động cơ điện DMX ↗
Bơm định lượng màng truyền động bằng động cơ điện DMX. Lưu lượng: Q max: 4000 L/h (bơm hai đầu 2 x 4000 L/h); Áp lực vân hành: P max: 10 bar; Nhiệt độ chất lỏng max: 50ºC
Ống Gang Cầu Dẻo XinXing ↗
Ống gang cầu dẻo XINXING cho hệ thống cấp nước.
AVK universal Supa® mối nối thẳng (EE) series 601 ↗
Bu lông/đai ốc thép mềm phủ Sheraplex, cao su EPDM đạt chứng nhận WRAS Universal Supa® Mối nối thẳng (EE) - Thép mềm - bu lông phủ Sheraplex cho nước uống và chất lỏng trung tính tới 70°C