01
↗
VAN CHỐNG VA Phiên bản 869/2017-001
Van chống va/xả áp cho nước và chất lỏng trung tính tới 70°C AVK van chống va series 869 kiểu màng tự động kích hoạt, giám sát và điều khiển giải thoát áp lực liên tục áp lực hệ thống đ…
↗
VAN GIẢM ÁP Phiên bản 869/200X-001
Van giảm áp cho nước uống và chất lỏng trung tính tới 70°C AVK van giảm áp (PRV) series 869 kiểu màng tự động kích hoạt để duy trì áp lực đầu ra mà không phụ thuộc vào nhu cầu lưu lượng…
↗
AVK van cổng mặt bích, series 02/20 - PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH, SERIES 02/20 - PN10/16. 02/20-021; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 10/16.
↗
AVK van cổng mặt bích, series 21/36 - PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH, SERIES 21/36 - PN10/16. 21/36-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt bích - kết nối động cơ - hộp số tay quay - series 15/42 PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH - KẾT NỐI ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ TAY QUAY - SERIES 15/42 PN10/16. 15/42-0035; Mặt bích; Gang dẻo; DN40 - DN400; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt tựa kim loại - series 54, mặt bích, PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT TỰA KIM LOẠI - SERIES 54, MẶT BÍCH, PN10/16. 54/3132-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1800; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt tựa kim loại, series 54 mặt bích kèm van by - pass, PN10/16
AVK VAN CỔNG MẶT TỰA KIM LOẠI, SERIES 54 MẶT BÍCH KÈM VAN BY - PASS, PN10/16. 54/3334-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN1800; PN 16.
↗
AVK van cổng, mặt bích, series 55 - DN800 PN10/16
AVK VAN CỔNG, MẶT BÍCH, SERIES 55 - DN800 PN10/16. 55/30-021; Mặt bích; Gang dẻo; DN800; PN 16.
↗
AVK van bướm đồng tâm wafer series 820, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM WAFER SERIES 820, PN10/16. 820/00; Van kiểu Wafer; Đĩa gang dẻo GGG phủ Rilsan/ 1.4408; DN25 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu u-section, series 820/20 PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU U-SECTION, SERIES 820/20 PN10/16. 820/20-024; Van hình chữ U; Đĩa gang dẻo/ 1.4408; DN150 - DN1600; PN 10.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu u-section, series 820/20 đỉa van phủ Rilsan PN10
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU U-SECTION, SERIES 820/20 ĐỈA VAN PHỦ RILSAN PN10. 820/20-028; Van hình chữ U; Đĩa gang dẻo GGG phủ Rilsan; DN150 - DN700; PN 10.
↗
AVK van bướm lệch tâm kép, series 756 PN10/16
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN150 - DN600; PN 10/16.
↗
AVK van bướm lệch tâm kép, series 756 PN10/16
AVK VAN BƯỚM LỆCH TÂM KÉP, SERIES 756 PN10/16. 756/100-671; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN800; PN 10/16.
↗
AVK van bướm đồng tâm hai mặt bích series 75, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM HAI MẶT BÍCH SERIES 75, PN10/16. 75/20-201; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 10/16.
↗
AVK van bướm đồng tâm kiểu lug series 75, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM KIỂU LUG SERIES 75, PN10/16. 75/41-020; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật - series 41 -mặt tựa đàn hồi, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT - SERIES 41 -MẶT TỰA ĐÀN HỒI, PN10/16. 41/21-002; Mặt bích; Gang dẻo; DN50; PN 10/16.
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.