01
↗
AVK van cổng dành cho nước thải series 55 - mặt bích, EN 1074, PN16
AVK VAN CỔNG DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 55 - MẶT BÍCH, EN 1074, PN16. 55/67-004; Mặt bích; Gang dẻo; DN900 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van cửa phai series 772 gắn tường với ty nổi
AVK VAN CỬA PHAI SERIES 772 GẮN TƯỜNG VỚI TY NỔI. 772/64-001; Thép không gỉ; DN200 - DN1200.
↗
AVK van một chiều bi dành cho nước thải series 53, mặt bích, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU BI DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 53, MẶT BÍCH, PN10/16. 53/35-003; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN600; PN 10.
↗
AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 41, mặt tựa đàn hồi, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA ĐÀN HỒI, PN10/16. 41/21-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 41, mặt tựa kim loại, PN10/16
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 41, MẶT TỰA KIM LOẠI, PN10/16. 41/36-001; Mặt bích; Gang dẻo; DN350 - DN600; PN 16.
↗
AVK van một chiều cánh lật dành cho nước thải series 641 mặt tựa kim loại
AVK VAN MỘT CHIỀU CÁNH LẬT DÀNH CHO NƯỚC THẢI SERIES 641 MẶT TỰA KIM LOẠI. 641/01-006; Mặt bích; Gang dẻo; DN700 - DN1000; PN 16.
↗
AVK van cổng mặt bích, OS&Y, chứng nhận UL/FM, 250 PSI
Van cổng mặt bích với ty nổi kèm tay quay - chứng nhận UL/FM cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy tới 70° C
↗
AVK van cổng mặt bích, PN10/16
Van cổng mặt bích EN 558-2 S.14/DIN F4 kèm chỉ trị vị trí Cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy tới 70 ° C
↗
AVK trụ cứu hỏa khô ngoài trời, PN16
Trụ cứu hỏa khô ngoài trời cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy
↗
AVK van bướm đồng tâm hai mặt bích, PN10/16
AVK VAN BƯỚM ĐỒNG TÂM HAI MẶT BÍCH, PN10/16. 75/20-023; Mặt bích; Gang dẻo; DN50 - DN300; PN 16.
↗
AVK van một chiều cho cứu hỏa, GR/GR, 350 PSI, UL/FM
Van một chiều cánh lật đầu nối rãnh nâng (shotgun) - UL/ULC/FM cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy 32-176º F Van một chiều đầu rãnh (grooved end) đạt chứng nhận UL/ULC listed và FM phù hợ…
↗
AVK universal Supa® mối nối thẳng (EE) series 601
Bu lông/đai ốc thép mềm phủ Sheraplex, cao su EPDM đạt chứng nhận WRAS Universal Supa® Mối nối thẳng (EE) - Thép mềm - bu lông phủ Sheraplex cho nước uống và chất lỏng trung tính tới 70…
↗
AVK universal Supa® mối nối một mặt bích (EB) series 603
Bu lông/đai ốc thép mềm phủ Sheraplex, cao su EPDM đạt chứng nhận WRAS Supa® Mối nối một mặt bích (EB) - bu lông thép mềm cho nước uống và chất lỏng trung tính tới 70°C
↗
AVK Supa Maxi™ mối nối thẳng (EE), PN16 series 631
AVK SUPA MAXI™ MỐI NỐI THẲNG (EE), PN16 SERIES 631. Supa Maxi ™ Mối nối thẳng (EE), thông dụng kèm vòng kẹp với bu lông A2 / đai ốc A4 cho nước uống và chất lỏng trung tính từ -20 ° C đ…
↗
AVK Supa Plus™ mối nối một mặt bích (EB), PN10/16 series 623
Supa Plus™ Mối nối một mặt bích (EB) tích hợp vòng kẹp cho ống PE/uPVC - bu lông A2/ đai ốc A4 GGG-40 cho nước uống và chất lỏng trung tính tới 70°C
↗
AVK đai sửa chữa, PN16 series 729
Đai sửa chữa một mảnh, EPDM, gờ gia cường, thép không gỉ 304
Chưa chắc sản phẩm nào phù hợp?
Đội ngũ kỹ sư DB Engineering hỗ trợ lựa chọn cấu hình theo lưu lượng, áp lực, vật liệu, tiêu chuẩn và điều kiện vận hành thực tế.